Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Xuân Trung.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán: Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Huế
Ngày gửi: 22h:25' 24-05-2010
Dung lượng: 719.5 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Huế
Ngày gửi: 22h:25' 24-05-2010
Dung lượng: 719.5 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán lớp 5A
Giáo án điện tử
bài: Ôn tập về đo diện tích
Tôi là ai ?.
* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?.
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
Thứ tư ngày 7 tháng 4 năm 2010
Toán
Luyện tập chung
Tên
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Mét khối
m3
Đề-xi-mét khối
Xăng-ti-mét khối
dm3
cm3
Kí hiệu
1m3=......... dm3=............. cm3
1dm3 =....... cm3;
1cm3 = 0,..........dm3
1.a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
1000000
1000
1dm3 = 0,…..m3
0,001
0,001
b,Trong các đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
1000
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
7268
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
500
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
3002
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
3002
3
a
b
c
d
1000
7268
500
3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là mét khối:
6m3 272 dm3 =
6,272m3
2105dm3 =
2,105m3
3m3 82dm3 =
3,082m3
RUNG
CHUÔNG VàNG
1
2
3
4
Lựa chọn các câu hỏi
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
4,351 dm3 =…….cm
3
4351
Câu 2: Chọn chữ cái có đáp án đúng :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A) 5,77
B) 57,7
C) 577
D) 5,077
D) 5,077
5 dm 77 cm =…….dm
3
3
3
Câu 3: Đúng hay Sai?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÚNG
Câu 4: Chọn dấu nào trong các dấu sau: > ; < ; =
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
>
Xin Chân Thành cảm ơn các thầy cô
Đã về dự giờ và thăm lớp.
Giáo án điện tử
bài: Ôn tập về đo diện tích
Tôi là ai ?.
* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?.
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
Thứ tư ngày 7 tháng 4 năm 2010
Toán
Luyện tập chung
Tên
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
Mét khối
m3
Đề-xi-mét khối
Xăng-ti-mét khối
dm3
cm3
Kí hiệu
1m3=......... dm3=............. cm3
1dm3 =....... cm3;
1cm3 = 0,..........dm3
1.a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
1000000
1000
1dm3 = 0,…..m3
0,001
0,001
b,Trong các đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
1000
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
7268
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
500
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
3002
3
a
b
c
d
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m3 = .........dm3
7,268m3 =......... dm3
0,5m3 =......... dm3
3m3 2dm3 =………..dm
3002
3
a
b
c
d
1000
7268
500
3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là mét khối:
6m3 272 dm3 =
6,272m3
2105dm3 =
2,105m3
3m3 82dm3 =
3,082m3
RUNG
CHUÔNG VàNG
1
2
3
4
Lựa chọn các câu hỏi
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
4,351 dm3 =…….cm
3
4351
Câu 2: Chọn chữ cái có đáp án đúng :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A) 5,77
B) 57,7
C) 577
D) 5,077
D) 5,077
5 dm 77 cm =…….dm
3
3
3
Câu 3: Đúng hay Sai?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐÚNG
Câu 4: Chọn dấu nào trong các dấu sau: > ; < ; =
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
>
Xin Chân Thành cảm ơn các thầy cô
Đã về dự giờ và thăm lớp.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất